AAA

Listed Company · HOSE

Giá
6,940
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 7.4x
EPS (TTM) 934
ROE (TTM) 5.9%
P/B 0.4x
BVPS (mới nhất) 15,440
ROA (TTM) 2.7%

Bức tranh lợi nhuận

AAA chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -16.1% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 3.95% và cải thiện thêm +1.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 145bps lên 3.95% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 16.1% YoY lên 10,728.1 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 423.9 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 10,728.1 12,782.2 12,621.5 15,290.3 13,154.4
Tăng trưởng -16% +1% -17% +16%
LNST 423.9 319.8 309.2 117.3 322.7
Biên LN ròng 3.95% 2.50% 2.45% 0.77% 2.45%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 3.95% trong khi doanh thu ghi nhận -16.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 943.5bn, nợ phải trả 6,812.4bn và vốn chủ 6,079.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 958.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -1,415.2bn.

Dòng tiền tài chính: 423.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
10,728.1 12,782.2 12,621.5 15,290.3 13,154.4
Giá vốn hàng bán
9,235.3 11,298.1 11,512.8 14,204.1 0.0
Lợi nhuận gộp
1,492.8 1,484.1 1,108.7 1,086.2 1,301.6
Chi phí tài chính
231.9 200.7 239.3 257.4 -199.7
Chi phí bán hàng
542.0 716.8 511.1 666.1 -738.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
402.0 380.4 285.3 247.6 -194.8
Lợi nhuận hoạt động
533.8 513.7 368.7 187.3 420.9
Lợi nhuận trước thuế
537.2 415.6 377.9 186.1 413.6
Lợi nhuận sau thuế
423.9 319.8 309.2 117.3 322.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
372.9 368.6 289.4 152.6 284.5
EPS cơ bản
947.10 964.00 757.00 433.00 871.54

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.