AAV

Listed Company · HNX

Giá
9,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E -28.3x
EPS (TTM) -318
ROE (TTM) -3.1%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 10,779
ROA (TTM) -2.0%

Bức tranh lợi nhuận

AAV không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +727.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt -7.07% và cải thiện thêm +33.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn -22.5 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 727.4% trong 2025, cao hơn 774.7 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ -40.94% lên -7.07% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 318.4 38.5 73.1 496.5 500.8
Tăng trưởng +727% -47% -85% -1%
LNST -22.5 -15.8 -17.3 3.5 30.0
Biên LN ròng -7.07% -40.94% -23.70% 0.71% 6.00%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -7.07% trong khi doanh thu ghi nhận +727.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2.7bn, nợ phải trả 689.6bn và vốn chủ 743.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 211.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -211.6bn.

Dòng tiền tài chính: 7.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
318.4 38.5 73.1 496.5 500.8
Giá vốn hàng bán
307.2 38.6 69.9 456.5 0.0
Lợi nhuận gộp
11.2 -0.1 3.2 39.9 51.0
Chi phí tài chính
1.9 0.3 5.3 6.7 -3.3
Chi phí bán hàng
4.1 0.7 1.2 0.0 -0.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
18.6 16.1 17.7 28.3 -12.7
Lợi nhuận hoạt động
24.5 -13.1 -17.9 6.9 39.1
Lợi nhuận trước thuế
-22.5 -13.5 -17.1 6.9 38.4
Lợi nhuận sau thuế
-22.5 -15.8 -17.3 3.5 30.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-23.1 -15.7 -16.9 1.5 25.0
EPS cơ bản
-345.00 -227.00 -252.00 22.00 484.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.