ABT

Listed Company · HOSE

Giá
60,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 5.2x
EPS (TTM) 11,429
ROE (TTM) 25.7%
P/B 1.3x
BVPS (mới nhất) 46,532
ROA (TTM) 18.6%

Bức tranh lợi nhuận

ABT không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +21.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 22.35% và cải thiện thêm +5.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 11.99% trong 2023 lên 22.35% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 21.1% trong 2025, cao hơn 11.6 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 158.0 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 706.8 583.5 532.7 616.6 341.6
Tăng trưởng +21% +10% -14% +80%
LNST 158.0 101.5 63.9 64.3 33.8
Biên LN ròng 22.35% 17.39% 11.99% 10.43% 9.89%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 22.35% trong khi doanh thu ghi nhận +21.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 105.6bn, nợ phải trả 230.8bn và vốn chủ 671.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 81.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -42.9bn.

Dòng tiền tài chính: 7.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
706.8 583.5 532.7 616.6 341.6
Giá vốn hàng bán
516.6 453.8 449.1 499.9 0.0
Lợi nhuận gộp
190.2 129.7 83.6 116.8 64.8
Chi phí tài chính
6.7 5.7 8.2 12.3 -4.1
Chi phí bán hàng
24.8 23.5 17.7 46.0 -33.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
21.4 19.5 18.5 15.3 -11.1
Lợi nhuận hoạt động
176.9 113.0 70.3 70.1 35.5
Lợi nhuận trước thuế
177.6 113.2 70.4 70.0 36.4
Lợi nhuận sau thuế
158.0 101.5 63.9 64.3 33.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
158.0 101.5 63.9 64.3 33.7
EPS cơ bản
11,253.00 7,623.00 4,900.00 5,513.00 2,939.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.