ACV

Listed Company · UPCOM

Giá
45,500
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 10.5x
EPS (TTM) 4,350
ROE (TTM) 18.6%
P/B 2.3x
BVPS (mới nhất) 19,518
ROA (TTM) 14.3%

Bức tranh lợi nhuận

ACV không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +14.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 46.50% và cải thiện thêm -5.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 12,070.7 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu tăng 14.9% YoY lên 25,960.0 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 51.67% lên 46.50% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 25,960.0 22,596.6 19,998.1 13,806.9 4,758.4
Tăng trưởng +15% +13% +45% +190%
LNST 12,070.7 11,676.6 8,469.7 7,090.0 676.6
Biên LN ròng 46.50% 51.67% 42.35% 51.35% 14.22%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 46.50% trong khi doanh thu ghi nhận +14.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 352.1bn, nợ phải trả 20,988.6bn và vốn chủ 69,929.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 9,574.2bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -5,800.0bn.

Dòng tiền tài chính: -413.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
25,960.0 22,596.6 19,998.1 13,806.9 4,758.4
Giá vốn hàng bán
10,174.7 8,723.5 8,136.7 7,308.4 0.0
Lợi nhuận gộp
15,785.2 13,873.1 11,861.4 6,498.6 -685.7
Chi phí tài chính
1,085.8 104.7 104.6 94.0 -204.5
Chi phí bán hàng
394.6 369.5 337.5 220.1 -85.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
1,472.0 1,043.1 3,427.0 1,704.8 -1,316.2
Lợi nhuận hoạt động
14,867.9 14,431.4 10,466.6 8,772.6 1,009.4
Lợi nhuận trước thuế
14,915.4 14,464.8 10,492.1 8,789.0 1,018.6
Lợi nhuận sau thuế
12,070.7 11,676.6 8,469.7 7,090.0 676.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
12,057.9 11,663.6 8,459.7 7,084.5 676.8
EPS cơ bản
4,632.00 4,787.00 3,318.00 2,845.00 167.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.