AFX

Listed Company · HOSE

Giá
10,650
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 7.9x
EPS (TTM) 1,352
ROE (TTM) 9.5%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 14,895
ROA (TTM) 2.7%

Bức tranh lợi nhuận

AFX không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +36.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 1.68% và cải thiện thêm +0.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 47.3 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 36.8% trong 2025, cao hơn 40.6 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 1.36% lên 1.68% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,813.6 2,057.0 2,138.0 1,612.1 766.2
Tăng trưởng +37% -4% +33% +110%
LNST 47.3 28.0 26.5 28.6 21.1
Biên LN ròng 1.68% 1.36% 1.24% 1.78% 2.75%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.68% trong khi doanh thu ghi nhận +36.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 243.2bn, nợ phải trả 1,048.7bn và vốn chủ 521.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 162.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -129.2bn.

Dòng tiền tài chính: -1.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,813.6 2,057.0 2,138.0 1,612.1 766.2
Giá vốn hàng bán
2,751.4 1,987.1 2,045.9 1,572.0 0.0
Lợi nhuận gộp
62.2 69.9 92.1 40.0 7.7
Chi phí tài chính
52.8 39.6 52.2 26.3 -8.3
Chi phí bán hàng
18.6 12.4 12.1 16.3 -13.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
11.2 18.9 17.1 21.7 -18.8
Lợi nhuận hoạt động
55.9 32.5 32.0 5.1 4.5
Lợi nhuận trước thuế
59.2 34.9 32.8 35.3 26.5
Lợi nhuận sau thuế
47.3 28.0 26.5 28.6 21.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
47.3 28.0 26.5 28.6 21.1
EPS cơ bản
1,352.00 800.00 758.00 818.00 603.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.