AGM

Listed Company · UPCOM

Giá
1,900
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E -0.3x
EPS (TTM) -7,549
ROE (TTM) 45.7%
P/B -0.1x
BVPS (mới nhất) -20,073
ROA (TTM) -13.8%

Bức tranh lợi nhuận

AGM chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -91.1% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -486.77% và cải thiện thêm -378.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 37893bps còn -486.77% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 91.1% YoY lên 21.5 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -59.7% trong 2025 so với 17.6% kỳ trước, với lợi nhuận đạt -104.7 tỷ đồng.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 21.5 240.9 788.0 3,429.8 3,924.8
Tăng trưởng -91% -69% -77% -13%
LNST -104.7 -259.8 -220.9 -233.0 44.1
Biên LN ròng -486.77% -107.83% -28.03% -6.79% 1.12%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -486.77% trong khi doanh thu ghi nhận -91.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 0.2bn, nợ phải trả 1,273.8bn và vốn chủ -340.2bn.

Cash Flow

CFO đạt -8.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 40.7bn.

Dòng tiền tài chính: -33.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
21.5 240.9 788.0 3,429.8 3,924.8
Giá vốn hàng bán
33.1 249.2 768.9 3,250.3 0.0
Lợi nhuận gộp
-11.6 -8.3 19.1 179.5 234.3
Chi phí tài chính
88.6 107.3 102.9 163.2 -27.3
Chi phí bán hàng
0.3 7.0 46.5 200.4 -176.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
20.1 128.4 67.1 141.8 -36.2
Lợi nhuận hoạt động
-107.0 -260.4 -200.3 -245.4 41.7
Lợi nhuận trước thuế
-104.6 -259.8 -220.6 -230.5 57.0
Lợi nhuận sau thuế
-104.7 -259.8 -220.9 -233.0 44.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-104.7 -259.8 -214.9 -234.2 44.1
EPS cơ bản
-5,751.00 -14,274.00 -11,809.00 -12,866.00 2,398.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.