AME

Listed Company · HNX

Giá
6,900
Giá đóng cửa gần nhất
27-03-2026
P/E 11.1x
EPS (TTM) 623
ROE (TTM) 4.7%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 13,998
ROA (TTM) 1.1%

Bức tranh lợi nhuận

AME không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +48.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.82% và cải thiện thêm +0.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 40.9 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu tăng 48.1% YoY lên 4,994.1 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 4,994.1 3,371.2 2,215.3 2,213.3 1,784.7
Tăng trưởng +48% +52% +0% +24%
LNST 40.9 22.7 21.2 20.8 21.3
Biên LN ròng 0.82% 0.67% 0.96% 0.94% 1.19%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.82% trong khi doanh thu ghi nhận +48.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 833.5bn, nợ phải trả 2,989.1bn và vốn chủ 912.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 93.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -387.1bn.

Dòng tiền tài chính: 308.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
4,994.1 3,371.2 2,215.3 2,213.3 1,784.7
Giá vốn hàng bán
4,757.5 3,221.8 2,099.6 2,093.3 0.0
Lợi nhuận gộp
236.6 149.3 115.7 120.0 111.8
Chi phí tài chính
136.7 104.7 64.9 56.6 -56.6
Chi phí bán hàng
0.9 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
50.1 31.5 27.5 38.4 -27.9
Lợi nhuận hoạt động
50.5 25.1 24.2 26.5 27.4
Lợi nhuận trước thuế
50.5 28.7 27.1 26.5 26.6
Lợi nhuận sau thuế
40.9 22.7 21.2 20.8 21.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
40.6 22.7 21.2 20.8 21.3
EPS cơ bản
623.00 348.00 325.00 428.00 798.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.