AMV

Listed Company · HNX

Giá
1,800
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E -4.2x
EPS (TTM) -431
ROE (TTM) -3.4%
P/B 0.1x
BVPS (mới nhất) 12,352
ROA (TTM) -2.9%

Bức tranh lợi nhuận

AMV chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -50.3% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -35.38% và cải thiện thêm -36.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 3645bps còn -35.38% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn -54.5 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 50.3% YoY lên 154.1 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 154.1 309.8 196.6 284.8 223.8
Tăng trưởng -50% +58% -31% +27%
LNST -54.5 3.3 13.9 56.4 81.6
Biên LN ròng -35.38% 1.08% 7.05% 19.80% 36.46%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -35.38% trong khi doanh thu ghi nhận -50.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 51.9bn, nợ phải trả 286.4bn và vốn chủ 1,619.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 669.2bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -676.0bn.

Dòng tiền tài chính: -15.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
154.1 309.8 196.6 284.8 223.8
Giá vốn hàng bán
132.4 277.1 147.0 201.5 0.0
Lợi nhuận gộp
21.7 32.7 49.6 83.4 113.7
Chi phí tài chính
18.7 24.1 20.4 20.8 -20.7
Chi phí bán hàng
0.4 -1.0 2.3 1.8 -1.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
48.8 16.3 14.9 15.2 -12.8
Lợi nhuận hoạt động
-50.0 -6.6 16.0 48.2 82.5
Lợi nhuận trước thuế
-54.2 6.3 14.6 58.1 81.6
Lợi nhuận sau thuế
-54.5 3.3 13.9 56.4 81.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-53.0 4.8 13.8 54.6 82.2
EPS cơ bản
-405.00 36.00 105.00 480.00 973.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.