API

Listed Company · HNX

Giá
5,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 27.1x
EPS (TTM) 210
ROE (TTM) 1.9%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 11,124
ROA (TTM) 0.8%

Bức tranh lợi nhuận

API không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +27.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 6.08% và cải thiện thêm +16.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế chuyển sang dương, đạt 16.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ -27.86% trong 2023 lên 6.08% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 27.4% trong 2025, cao hơn 18.9 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 267.0 209.6 193.2 782.6 1,168.0
Tăng trưởng +27% +8% -75% -33%
LNST 16.2 -22.2 -53.8 121.3 201.5
Biên LN ròng 6.08% -10.57% -27.86% 15.50% 17.25%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 6.08% trong khi doanh thu ghi nhận +27.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 794.2bn, nợ phải trả 1,289.9bn và vốn chủ 935.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 7.7bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 63.0bn.

Dòng tiền tài chính: -14.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
267.0 209.6 193.2 782.6 1,168.0
Giá vốn hàng bán
151.8 134.0 136.6 573.4 0.0
Lợi nhuận gộp
115.2 75.6 56.6 209.2 409.2
Chi phí tài chính
52.7 58.1 81.0 59.4 -32.4
Chi phí bán hàng
27.7 24.8 23.8 54.7 -65.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
33.6 32.5 42.4 56.8 -67.0
Lợi nhuận hoạt động
21.8 -17.0 -40.9 152.5 265.9
Lợi nhuận trước thuế
21.1 -15.3 -45.8 137.5 271.0
Lợi nhuận sau thuế
16.2 -22.2 -53.8 121.3 201.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
17.7 -22.3 -55.8 121.1 201.5
EPS cơ bản
210.00 -265.00 -664.00 1,441.00 5,669.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.