ARM

Listed Company · HNX

Giá
46,800
Giá đóng cửa gần nhất
16-03-2026
P/E 24.5x
EPS (TTM) 1,907
ROE (TTM) 15.0%
P/B 3.6x
BVPS (mới nhất) 13,050
ROA (TTM) 2.9%

Bức tranh lợi nhuận

ARM chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -10.8% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 2.02% và cải thiện thêm +0.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 5.9 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 10.8% YoY lên 294.1 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 1.45% lên 2.02% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 294.1 329.9 204.3 180.4 191.5
Tăng trưởng -11% +61% +13% -6%
LNST 5.9 4.8 3.9 2.4 1.9
Biên LN ròng 2.02% 1.45% 1.91% 1.32% 1.00%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.02% trong khi doanh thu ghi nhận -10.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 14.5bn, nợ phải trả 190.8bn và vốn chủ 40.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 53.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -2.2bn.

Dòng tiền tài chính: -32.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
294.1 329.9 204.3 180.4 191.5
Giá vốn hàng bán
254.3 293.4 171.4 152.6 0.0
Lợi nhuận gộp
39.8 36.4 32.9 27.8 23.5
Chi phí tài chính
3.1 2.9 1.1 0.6 -2.0
Chi phí bán hàng
8.9 6.6 5.7 4.4 -3.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
22.3 21.6 21.1 20.5 -15.9
Lợi nhuận hoạt động
7.7 5.8 5.3 2.9 2.3
Lợi nhuận trước thuế
7.7 6.0 5.3 3.0 2.3
Lợi nhuận sau thuế
5.9 4.8 3.9 2.4 1.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
5.9 4.8 3.9 2.4 1.9
EPS cơ bản
1,906.00 1,534.00 1,256.00 763.00 614.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.