AVG

Listed Company · UPCOM

Giá
9,900
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 9.7x
EPS (TTM) 1,017
ROE (TTM) 7.6%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 13,752
ROA (TTM) 4.1%

Bức tranh lợi nhuận

AVG chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -2.0% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 2.41% và cải thiện thêm +0.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 1.46% trong 2023 lên 2.41% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 16.2 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022
Doanh thu 673.1 686.9 603.3 391.3
Tăng trưởng -2% +14% +54%
LNST 16.2 12.8 8.8 6.9
Biên LN ròng 2.41% 1.86% 1.46% 1.77%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.41% trong khi doanh thu ghi nhận -2.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 57.6bn, nợ phải trả 226.4bn và vốn chủ 243.1bn.

Cash Flow

CFO đạt -12.2bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 3.8bn.

Dòng tiền tài chính: 23.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022
Doanh thu thuần
673.1 686.9 603.3 391.3
Giá vốn hàng bán
638.2 655.4 577.4 371.2
Lợi nhuận gộp
35.0 31.5 25.9 20.1
Chi phí tài chính
8.1 9.7 11.6 7.6
Chi phí bán hàng
2.8 2.2 1.5 1.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
6.4 5.8 4.2 3.9
Lợi nhuận hoạt động
17.8 14.0 9.5 7.5
Lợi nhuận trước thuế
17.1 13.6 9.4 7.3
Lợi nhuận sau thuế
16.2 12.8 8.8 6.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
16.1 12.7 8.7 6.9
EPS cơ bản
911.00 718.00 643.00 507.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.