BAF

Listed Company · HOSE

Giá
34,950
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 573.0x
EPS (TTM) 61
ROE (TTM) 2.4%
P/B 2.6x
BVPS (mới nhất) 13,279
ROA (TTM) 0.9%

Bức tranh lợi nhuận

BAF chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -10.5% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 1.99% và cải thiện thêm -3.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -68.5% trong 2025 so với 951.7% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 100.4 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 10.5% YoY lên 5,045.9 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 5.65% lên 1.99% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 5,045.9 5,640.7 5,198.8 7,083.4 10,413.6
Tăng trưởng -11% +9% -27% -32%
LNST 100.4 318.9 30.3 287.8 321.8
Biên LN ròng 1.99% 5.65% 0.58% 4.06% 3.09%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.99% trong khi doanh thu ghi nhận -10.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,692.0bn, nợ phải trả 6,706.5bn và vốn chủ 4,037.1bn.

Cash Flow

CFO đạt -291.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -573.8bn.

Dòng tiền tài chính: 919.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
5,045.9 5,640.7 5,198.8 7,083.4 10,413.6
Giá vốn hàng bán
4,224.2 4,924.4 4,855.5 6,558.0 0.0
Lợi nhuận gộp
821.7 716.3 343.3 525.4 488.3
Chi phí tài chính
290.1 222.2 155.4 31.2 -32.1
Chi phí bán hàng
214.4 76.6 93.2 72.2 -15.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
247.7 137.3 99.5 87.6 -55.0
Lợi nhuận hoạt động
91.1 302.4 33.1 343.5 390.1
Lợi nhuận trước thuế
101.9 406.2 24.5 338.9 390.5
Lợi nhuận sau thuế
100.4 318.9 30.3 287.8 321.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
98.3 317.0 26.4 286.7 321.8
EPS cơ bản
412.00 1,556.00 184.00 2,592.00 4,125.18

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.