BCM

Listed Company · HOSE

Giá
53,200
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 16.5x
EPS (TTM) 3,228
ROE (TTM) 15.9%
P/B 2.4x
BVPS (mới nhất) 22,529
ROA (TTM) 5.8%

Bức tranh lợi nhuận

BCM không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +32.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 50.58% và cải thiện thêm +4.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 28.93% trong 2023 lên 50.58% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 32.7% trong 2025, cao hơn 66.2 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 3,516.0 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 6,951.0 5,239.2 7,882.6 6,506.4 6,964.6
Tăng trưởng +33% -34% +21% -7%
LNST 3,516.0 2,395.0 2,280.1 1,714.3 1,369.4
Biên LN ròng 50.58% 45.71% 28.93% 26.35% 19.66%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 50.58% trong khi doanh thu ghi nhận +32.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 22,192.8bn, nợ phải trả 37,590.8bn và vốn chủ 23,317.4bn.

Cash Flow

CFO đạt -645.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -1,289.0bn.

Dòng tiền tài chính: 2,807.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
6,951.0 5,239.2 7,882.6 6,506.4 6,964.6
Giá vốn hàng bán
2,788.8 1,740.9 3,634.7 3,770.4 0.0
Lợi nhuận gộp
4,162.1 3,498.4 4,247.8 2,735.9 3,225.7
Chi phí tài chính
1,434.2 1,310.4 906.4 879.5 -1,043.1
Chi phí bán hàng
1,001.1 1,067.3 873.2 763.6 -627.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
735.3 646.4 592.1 535.6 -560.9
Lợi nhuận hoạt động
3,797.8 2,589.8 2,805.4 1,773.3 2,073.0
Lợi nhuận trước thuế
3,734.4 2,559.3 2,697.2 1,894.7 1,601.4
Lợi nhuận sau thuế
3,516.0 2,395.0 2,280.1 1,714.3 1,369.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
3,488.5 2,187.1 2,423.2 1,685.0 1,272.7
EPS cơ bản
3,237.00 2,010.00 2,187.00 1,482.00 1,107.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.