BGW

Listed Company · UPCOM

Giá
16,000
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E 17.8x
EPS (TTM) 900
ROE (TTM) 8.4%
P/B 1.5x
BVPS (mới nhất) 10,859
ROA (TTM) 6.9%

Bức tranh lợi nhuận

BGW không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +9.3% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 8.31% và cải thiện thêm +1.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 126bps lên 8.31% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 9.3% trong 2025, cao hơn 4.0 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 16.3 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 196.8 180.0 170.8 159.0 147.2
Tăng trưởng +9% +5% +7% +8%
LNST 16.3 11.5 11.7 10.7 10.4
Biên LN ròng 8.31% 6.38% 6.86% 6.72% 7.05%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 8.31% trong khi doanh thu ghi nhận +9.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 8.4bn, nợ phải trả 45.9bn và vốn chủ 197.1bn.

Cash Flow

CFO đạt 16.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 18.9bn.

Dòng tiền tài chính: -9.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
196.8 180.0 170.8 159.0 147.2
Giá vốn hàng bán
114.0 110.3 103.6 101.2 0.0
Lợi nhuận gộp
82.8 69.6 67.2 57.8 52.7
Chi phí tài chính
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí bán hàng
40.3 36.2 37.9 34.1 -31.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
20.7 19.7 18.5 14.6 -14.8
Lợi nhuận hoạt động
23.6 15.1 14.7 12.8 10.2
Lợi nhuận trước thuế
21.9 14.9 15.3 13.4 12.1
Lợi nhuận sau thuế
16.3 11.5 11.7 10.7 10.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
16.3 11.5 11.7 10.7 10.4
EPS cơ bản
811.00 570.00 548.00 500.00 532.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.