BMN

Listed Company · UPCOM

Giá
Giá đóng cửa gần nhất
P/E
EPS (TTM)
ROE (TTM) 12.2%
P/B
BVPS (mới nhất) 10,561
ROA (TTM) 6.0%

Bức tranh lợi nhuận

BMN chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -14.9% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 4.12% và cải thiện thêm +0.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 3.6 tỷ đồng trong 2024.
  • Doanh thu giảm 14.9% YoY lên 88.3 tỷ đồng trong năm 2024.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 3.59% lên 4.12% trong 2024.
Chỉ tiêu 2024 2023 2022
Doanh thu 88.3 103.8 91.5
Tăng trưởng -15% +13%
LNST 3.6 3.7 4.5
Biên LN ròng 4.12% 3.59% 4.95%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 4.12% trong khi doanh thu ghi nhận -14.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 5.2bn, nợ phải trả 33.3bn và vốn chủ 29.7bn.

Cash Flow

CFO đạt -4.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 3.1bn.

Dòng tiền tài chính: -1.9bn.

Item 2024 2023 2022
Doanh thu thuần
88.3 103.8 91.5
Giá vốn hàng bán
78.4 90.0 78.4
Lợi nhuận gộp
9.9 13.7 13.0
Chi phí tài chính
0.0 0.1 0.1
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
7.0 7.8 7.4
Lợi nhuận hoạt động
2.9 6.1 5.7
Lợi nhuận trước thuế
5.1 5.2 6.2
Lợi nhuận sau thuế
3.6 3.7 4.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
3.6 3.7 4.5
EPS cơ bản
721.00 553.00 921.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.