BNA

Listed Company · HNX

Giá
5,800
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 3.5x
EPS (TTM) 1,637
ROE (TTM) 9.2%
P/B 0.3x
BVPS (mới nhất) 18,461
ROA (TTM) 3.3%

Bức tranh lợi nhuận

BNA không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +12.5% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 2.53% và cải thiện thêm -0.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 62bps còn 2.53% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 12.5% YoY lên 1,941.5 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -9.7% trong 2025 so với 18.7% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 49.1 tỷ đồng.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,941.5 1,726.1 1,432.6 1,014.9 1,001.4
Tăng trưởng +12% +20% +41% +1%
LNST 49.1 54.4 45.8 69.1 65.9
Biên LN ròng 2.53% 3.15% 3.20% 6.80% 6.58%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.53% trong khi doanh thu ghi nhận +12.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 246.1bn, nợ phải trả 910.0bn và vốn chủ 576.9bn.

Cash Flow

CFO đạt -98.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -295.8bn.

Dòng tiền tài chính: 402.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,941.5 1,726.1 1,432.6 1,014.9 1,001.4
Giá vốn hàng bán
1,700.6 1,541.9 1,269.7 851.5 0.0
Lợi nhuận gộp
240.9 184.2 162.9 163.4 158.6
Chi phí tài chính
66.8 41.4 35.1 17.8 -8.7
Chi phí bán hàng
64.6 50.4 43.9 35.3 -44.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
32.7 29.0 23.3 22.8 -23.3
Lợi nhuận hoạt động
77.5 71.6 64.3 89.2 85.3
Lợi nhuận trước thuế
67.5 69.6 59.5 86.9 84.6
Lợi nhuận sau thuế
49.1 54.4 45.8 69.1 65.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
48.6 53.2 45.2 67.7 63.2
EPS cơ bản
1,556.00 2,033.00 1,832.00 3,185.00 2,656.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.