BRR

Listed Company · UPCOM

Giá
19,300
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E 12.1x
EPS (TTM) 1,589
ROE (TTM) 12.0%
P/B 1.4x
BVPS (mới nhất) 13,599
ROA (TTM) 10.7%

Bức tranh lợi nhuận

BRR không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +27.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 29.63% và cải thiện thêm -2.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 150.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 27.2% trong 2025, cao hơn 29.2 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 32.01% lên 29.63% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 506.7 398.4 406.7 423.1 499.8
Tăng trưởng +27% -2% -4% -15%
LNST 150.2 127.5 134.7 146.2 146.3
Biên LN ròng 29.63% 32.01% 33.12% 34.56% 29.28%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 29.63% trong khi doanh thu ghi nhận +27.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 86.7bn, nợ phải trả 206.6bn và vốn chủ 1,500.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 63.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 6.4bn.

Dòng tiền tài chính: -78.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
506.7 398.4 406.7 423.1 499.8
Giá vốn hàng bán
372.5 299.6 342.8 324.5 0.0
Lợi nhuận gộp
134.2 98.7 63.9 98.6 132.6
Chi phí tài chính
0.0 -0.9 1.9 -1.6 -2.2
Chi phí bán hàng
5.8 6.0 9.1 7.9 -7.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
70.6 34.3 25.7 25.7 -29.1
Lợi nhuận hoạt động
121.8 100.3 121.8 116.7 143.7
Lợi nhuận trước thuế
168.6 145.4 143.6 165.0 161.2
Lợi nhuận sau thuế
150.2 127.5 134.7 146.2 146.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
150.2 127.5 134.7 146.2 146.3
EPS cơ bản
1,335.00 1,134.00 1,197.00 1,300.00 1,301.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.