BSC

Listed Company · HNX

Giá
Giá đóng cửa gần nhất
P/E
EPS (TTM) 686
ROE (TTM) 5.4%
P/B
BVPS (mới nhất) 12,895
ROA (TTM) 5.1%

Bức tranh lợi nhuận

BSC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +44.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 19.38% và cải thiện thêm -15.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -18.9% trong 2024 so với 42.5% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 2.2 tỷ đồng.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 44.7% trong 2024, cao hơn 40.4 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 34.58% lên 19.38% trong 2024.
Chỉ tiêu 2024 2023 2022 2021 2020
Doanh thu 11.2 7.7 7.4 7.3 14.4
Tăng trưởng +45% +4% +1% -49%
LNST 2.2 2.7 1.9 0.2 0.5
Biên LN ròng 19.38% 34.58% 25.32% 2.41% 3.74%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 19.38% trong khi doanh thu ghi nhận +44.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 0.0bn, nợ phải trả 2.8bn và vốn chủ 40.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 2.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -9.9bn.

Dòng tiền tài chính: 0.0bn.

Item 2024 2023 2022 2021 2020
Doanh thu thuần
11.2 7.7 7.4 7.3 14.4
Giá vốn hàng bán
5.2 2.2 2.3 0.0 0.0
Lợi nhuận gộp
6.0 5.5 5.1 4.2 4.6
Chi phí tài chính
1.8 1.2 1.1 -2.4 -0.2
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 -0.0 -0.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
3.5 3.7 4.3 -3.8 -6.3
Lợi nhuận hoạt động
2.8 3.4 2.1 0.2 -0.0
Lợi nhuận trước thuế
2.8 3.4 2.4 0.2 0.9
Lợi nhuận sau thuế
2.2 2.7 1.9 0.2 0.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
2.2 2.7 1.9 0.2 0.8
EPS cơ bản
604.00 753.00 594.00 17.00 256.97

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.