BSH

Listed Company · UPCOM

Giá
21,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 14.3x
EPS (TTM) 1,521
ROE (TTM) 9.5%
P/B 1.2x
BVPS (mới nhất) 17,498
ROA (TTM) 7.4%

Bức tranh lợi nhuận

BSH chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -11.0% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 5.20% và cải thiện thêm -1.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 122bps còn 5.20% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 29.5 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 11.0% YoY lên 568.3 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 568.3 638.4 609.1 628.6 564.3
Tăng trưởng -11% +5% -3% +11%
LNST 29.5 41.0 49.4 57.6 54.4
Biên LN ròng 5.20% 6.42% 8.11% 9.16% 9.64%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 5.20% trong khi doanh thu ghi nhận -11.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 45.2bn, nợ phải trả 87.4bn và vốn chủ 315.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 11.7bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 84.9bn.

Dòng tiền tài chính: -101.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
568.3 638.4 609.1 628.6 564.3
Giá vốn hàng bán
520.2 576.9 542.9 551.6 0.0
Lợi nhuận gộp
48.1 61.5 66.1 77.0 81.5
Chi phí tài chính
0.4 1.3 3.9 1.6 -1.0
Chi phí bán hàng
2.5 3.0 2.5 3.5 -3.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
18.5 17.0 16.9 16.3 -17.8
Lợi nhuận hoạt động
38.0 51.8 63.1 66.9 66.6
Lợi nhuận trước thuế
37.8 51.8 63.0 71.8 68.9
Lợi nhuận sau thuế
29.5 41.0 49.4 57.6 54.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
29.5 41.0 49.4 57.6 54.4
EPS cơ bản
1,401.00 2,050.00 2,521.00 2,960.00 3,021.86

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.