BTP

Listed Company · HOSE

Giá
8,450
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 12.4x
EPS (TTM) 682
ROE (TTM) 3.9%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 17,776
ROA (TTM) 3.3%

Bức tranh lợi nhuận

BTP chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -26.3% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 15.67% và cải thiện thêm +3.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 9.21% trong 2023 lên 15.67% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 26.3% YoY lên 263.3 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 41.3 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 263.3 357.4 779.8 513.5 1,213.3
Tăng trưởng -26% -54% +52% -58%
LNST 41.3 42.8 71.8 70.7 126.6
Biên LN ròng 15.67% 11.98% 9.21% 13.78% 10.44%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 15.67% trong khi doanh thu ghi nhận -26.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 140.3bn, nợ phải trả 147.5bn và vốn chủ 1,075.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 85.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 122.2bn.

Dòng tiền tài chính: -240.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
263.3 357.4 779.8 513.5 1,213.3
Giá vốn hàng bán
220.5 343.9 767.4 480.7 0.0
Lợi nhuận gộp
42.8 13.5 12.5 32.8 66.9
Chi phí tài chính
7.3 4.0 5.3 6.3 -2.0
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
40.2 39.9 37.3 34.0 -37.4
Lợi nhuận hoạt động
43.7 43.9 72.6 78.1 148.4
Lợi nhuận trước thuế
42.0 42.8 72.9 78.3 148.6
Lợi nhuận sau thuế
41.3 42.8 71.8 70.7 126.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
41.3 42.8 71.8 70.7 126.6
EPS cơ bản
682.07 708.00 1,187.00 1,170.00 2,093.65

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.