BVL

Listed Company · UPCOM

Giá
15,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 3.8x
EPS (TTM) 3,934
ROE (TTM) 23.0%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 17,780
ROA (TTM) 15.3%

Bức tranh lợi nhuận

BVL không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +82.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 25.14% và cải thiện thêm +22.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 1270bps lên 25.14% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 82.9% trong 2025, cao hơn 105.3 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 369.6 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,470.1 803.6 1,035.2 1,158.3 599.6
Tăng trưởng +83% -22% -11% +93%
LNST 369.6 17.7 55.6 144.1 22.6
Biên LN ròng 25.14% 2.21% 5.37% 12.44% 3.76%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 25.14% trong khi doanh thu ghi nhận +82.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 793.6bn, nợ phải trả 956.6bn và vốn chủ 1,589.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 253.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -359.2bn.

Dòng tiền tài chính: 95.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,470.1 803.6 1,035.2 1,158.3 599.6
Giá vốn hàng bán
930.8 707.4 857.5 925.2 0.0
Lợi nhuận gộp
539.3 96.2 177.7 233.1 77.1
Chi phí tài chính
29.8 13.8 42.4 34.3 -9.4
Chi phí bán hàng
112.2 36.8 51.5 48.6 -26.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
42.5 42.1 35.9 44.9 -22.2
Lợi nhuận hoạt động
455.3 23.4 66.6 117.1 28.6
Lợi nhuận trước thuế
457.0 29.4 73.0 170.4 30.1
Lợi nhuận sau thuế
369.6 17.7 55.6 144.1 22.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
330.3 8.3 38.0 123.3 20.1
EPS cơ bản
3,694.00 111.00 663.00 2,169.00 866.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.