BWE

Listed Company · HOSE

Giá
43,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 11.6x
EPS (TTM) 3,717
ROE (TTM) 16.7%
P/B 1.5x
BVPS (mới nhất) 28,603
ROA (TTM) 6.7%

Bức tranh lợi nhuận

BWE không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +14.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 22.59% và cải thiện thêm +5.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 1,026.4 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu tăng 14.7% YoY lên 4,542.9 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 16.69% lên 22.59% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 4,542.9 3,959.0 3,525.9 3,483.7 3,115.6
Tăng trưởng +15% +12% +1% +12%
LNST 1,026.4 660.6 682.0 746.6 750.4
Biên LN ròng 22.59% 16.69% 19.34% 21.43% 24.09%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 22.59% trong khi doanh thu ghi nhận +14.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 852.7bn, nợ phải trả 8,859.0bn và vốn chủ 6,289.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 745.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -1,781.2bn.

Dòng tiền tài chính: 1,387.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
4,542.9 3,959.0 3,525.9 3,483.7 3,115.6
Giá vốn hàng bán
2,585.2 2,265.2 1,962.3 2,062.7 0.0
Lợi nhuận gộp
1,957.7 1,693.8 1,563.6 1,421.1 1,314.8
Chi phí tài chính
463.8 494.0 394.5 225.7 -79.1
Chi phí bán hàng
415.0 382.3 370.1 320.2 -324.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
279.9 261.3 213.8 182.0 -145.4
Lợi nhuận hoạt động
1,168.9 732.2 754.8 815.6 878.9
Lợi nhuận trước thuế
1,181.7 736.6 761.9 838.2 859.0
Lợi nhuận sau thuế
1,026.4 660.6 682.0 746.6 750.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
991.0 638.9 674.5 742.8 743.8
EPS cơ bản
3,740.00 2,411.00 2,902.00 3,196.00 3,251.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.