C4G

Listed Company · UPCOM

Giá
7,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 25.4x
EPS (TTM) 276
ROE (TTM) 2.5%
P/B 0.6x
BVPS (mới nhất) 11,240
ROA (TTM) 1.1%

Bức tranh lợi nhuận

C4G chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -2.2% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 3.13% và cải thiện thêm -2.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -44.0% trong 2025 so với 39.2% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 100.0 tỷ đồng.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 5.47% lên 3.13% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 3,194.5 3,265.2 2,628.5 2,726.0 1,812.2
Tăng trưởng -2% +24% -4% +50%
LNST 100.0 178.7 128.4 154.8 61.0
Biên LN ròng 3.13% 5.47% 4.88% 5.68% 3.37%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 3.13% trong khi doanh thu ghi nhận -2.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 729.2bn, nợ phải trả 5,210.3bn và vốn chủ 4,016.1bn.

Cash Flow

CFO đạt -107.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -289.7bn.

Dòng tiền tài chính: -87.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
3,194.5 3,265.2 2,628.5 2,726.0 1,812.2
Giá vốn hàng bán
2,820.8 2,787.1 2,224.6 2,328.1 0.0
Lợi nhuận gộp
373.7 478.1 403.9 398.0 370.4
Chi phí tài chính
161.3 196.2 229.5 230.5 -224.3
Chi phí bán hàng
3.9 1.8 1.7 3.8 -0.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
137.1 142.1 119.9 92.8 -83.6
Lợi nhuận hoạt động
119.4 215.2 148.2 160.8 82.5
Lợi nhuận trước thuế
132.5 215.0 160.6 185.6 83.3
Lợi nhuận sau thuế
100.0 178.7 128.4 154.8 61.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
100.4 179.2 130.3 151.9 61.2
EPS cơ bản
281.00 501.00 410.00 801.00 213.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.