CII

Listed Company · HOSE

Giá
18,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 80.0x
EPS (TTM) 225
ROE (TTM) 1.3%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 19,133
ROA (TTM) 0.4%

Bức tranh lợi nhuận

CII chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -2.2% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 12.42% và cải thiện thêm -8.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -40.5% trong 2025 so với 67.1% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 367.6 tỷ đồng.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 20.42% lên 12.42% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,960.3 3,027.7 3,089.7 5,748.0 2,867.6
Tăng trưởng -2% -2% -46% +100%
LNST 367.6 618.3 370.0 860.5 -246.5
Biên LN ròng 12.42% 20.42% 11.97% 14.97% -8.60%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 12.42% trong khi doanh thu ghi nhận -2.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 4,879.9bn, nợ phải trả 25,567.8bn và vốn chủ 11,957.1bn.

Cash Flow

CFO đạt 472.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -2,058.3bn.

Dòng tiền tài chính: 1,737.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,960.3 3,027.7 3,089.7 5,748.0 2,867.6
Giá vốn hàng bán
1,298.5 1,363.5 1,934.6 4,404.0 0.0
Lợi nhuận gộp
1,661.8 1,664.2 1,155.1 1,344.0 801.7
Chi phí tài chính
1,438.3 1,530.1 1,660.3 1,358.9 -1,439.0
Chi phí bán hàng
82.8 83.8 79.9 76.9 -62.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
489.8 543.2 468.4 462.0 -500.2
Lợi nhuận hoạt động
480.7 640.1 450.9 1,044.0 -122.7
Lợi nhuận trước thuế
396.8 593.5 427.0 1,041.3 -123.4
Lợi nhuận sau thuế
367.6 618.3 370.0 860.5 -246.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
124.1 257.2 178.2 695.1 -341.0
EPS cơ bản
196.00 723.00 583.00 2,648.00 -1,553.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.