CMW

Listed Company · UPCOM

Giá
14,000
Giá đóng cửa gần nhất
01-04-2026
P/E 11.7x
EPS (TTM) 1,201
ROE (TTM) 10.5%
P/B 1.2x
BVPS (mới nhất) 11,564
ROA (TTM) 5.7%

Bức tranh lợi nhuận

CMW không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +12.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 12.26% và cải thiện thêm +1.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 8.92% trong 2023 lên 12.26% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 12.7% YoY lên 153.2 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 18.8 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 153.2 136.0 123.5 116.1 110.5
Tăng trưởng +13% +10% +6% +5%
LNST 18.8 14.2 11.0 9.2 10.3
Biên LN ròng 12.26% 10.45% 8.92% 7.96% 9.36%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 12.26% trong khi doanh thu ghi nhận +12.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 18.4bn, nợ phải trả 154.4bn và vốn chủ 179.7bn.

Cash Flow

CFO đạt -20.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -11.1bn.

Dòng tiền tài chính: 10.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
153.2 136.0 123.5 116.1 110.5
Giá vốn hàng bán
92.0 85.3 81.3 80.5 0.0
Lợi nhuận gộp
61.2 50.7 42.2 35.7 27.9
Chi phí tài chính
2.7 2.2 2.5 2.4 -1.9
Chi phí bán hàng
5.7 5.4 5.1 3.9 -5.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
31.5 26.5 21.3 18.3 -18.4
Lợi nhuận hoạt động
21.3 16.6 13.4 11.0 2.6
Lợi nhuận trước thuế
23.7 18.3 13.8 11.6 12.0
Lợi nhuận sau thuế
18.8 14.2 11.0 9.2 10.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
18.8 14.2 11.0 9.2 10.3
EPS cơ bản
931.00 704.00 709.00 589.00 665.75

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.