CNG

Listed Company · HOSE

Giá
23,250
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 11.8x
EPS (TTM) 1,975
ROE (TTM) 10.9%
P/B 1.3x
BVPS (mới nhất) 18,147
ROA (TTM) 4.5%

Bức tranh lợi nhuận

CNG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +33.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 1.47% và cải thiện thêm -1.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 112bps còn 1.47% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 68.6 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 33.1% trong 2025, cao hơn 20.1 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 4,681.4 3,517.1 3,112.0 4,185.4 3,057.7
Tăng trưởng +33% +13% -26% +37%
LNST 68.6 91.0 110.3 117.6 82.4
Biên LN ròng 1.47% 2.59% 3.54% 2.81% 2.69%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.47% trong khi doanh thu ghi nhận +33.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 71.8bn, nợ phải trả 1,084.2bn và vốn chủ 636.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 106.7bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -36.6bn.

Dòng tiền tài chính: -46.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
4,681.4 3,517.1 3,112.0 4,185.4 3,057.7
Giá vốn hàng bán
4,320.2 3,233.0 2,847.1 3,890.2 0.0
Lợi nhuận gộp
361.2 284.2 264.9 295.2 208.6
Chi phí tài chính
5.2 3.7 5.3 4.0 -0.3
Chi phí bán hàng
142.7 58.2 38.7 35.8 -26.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
132.2 112.8 109.4 109.4 -76.5
Lợi nhuận hoạt động
84.3 113.7 122.2 154.3 109.3
Lợi nhuận trước thuế
85.9 113.8 138.4 153.9 107.7
Lợi nhuận sau thuế
68.6 91.0 110.3 117.6 82.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
68.6 91.0 110.3 117.6 82.4
EPS cơ bản
1,544.00 2,202.00 2,778.00 3,946.00 1,142.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.