COM

Listed Company · HOSE

Giá
33,250
Giá đóng cửa gần nhất
30-03-2026
P/E 17.1x
EPS (TTM) 1,945
ROE (TTM) 6.4%
P/B 1.1x
BVPS (mới nhất) 30,278
ROA (TTM) 5.7%

Bức tranh lợi nhuận

COM chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -11.1% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 0.79% và cải thiện thêm +0.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 7.8% lên 29.0 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 11.1% YoY lên 3,652.5 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 3,652.5 4,106.5 4,342.3 4,815.6 2,659.7
Tăng trưởng -11% -5% -10% +81%
LNST 29.0 26.9 34.5 1.3 40.2
Biên LN ròng 0.79% 0.65% 0.79% 0.03% 1.51%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.79% trong khi doanh thu ghi nhận -11.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 53.9bn, nợ phải trả 54.2bn và vốn chủ 429.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 4.7bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -5.5bn.

Dòng tiền tài chính: -21.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
3,652.5 4,106.5 4,342.3 4,815.6 2,659.7
Giá vốn hàng bán
3,461.9 3,908.3 4,154.7 4,683.2 0.0
Lợi nhuận gộp
190.5 198.3 187.6 132.4 177.1
Chi phí tài chính
-0.1 -0.5 1.7 2.1 1.3
Chi phí bán hàng
145.9 148.5 143.5 121.7 -119.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
10.9 18.0 17.4 15.8 -13.8
Lợi nhuận hoạt động
35.9 34.7 28.6 0.8 46.6
Lợi nhuận trước thuế
36.0 34.2 43.0 0.9 49.9
Lợi nhuận sau thuế
29.0 26.9 34.5 1.3 40.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
29.0 26.9 34.5 1.3 40.2
EPS cơ bản
1,165.00 1,316.00 2,440.00 54.00 2,847.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.