CQN

Listed Company · UPCOM

Giá
31,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 17.3x
EPS (TTM) 1,806
ROE (TTM) 13.5%
P/B 2.3x
BVPS (mới nhất) 13,652
ROA (TTM) 11.6%

Bức tranh lợi nhuận

CQN không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +6.0% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 19.13% và cải thiện thêm +1.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 14.21% trong 2023 lên 19.13% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 6.0% trong 2025, cao hơn 3.8 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 134.3 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 702.2 662.3 648.1 684.3 847.5
Tăng trưởng +6% +2% -5% -19%
LNST 134.3 119.2 92.1 95.1 90.9
Biên LN ròng 19.13% 18.00% 14.21% 13.90% 10.72%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 19.13% trong khi doanh thu ghi nhận +6.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 40.6bn, nợ phải trả 178.6bn và vốn chủ 1,024.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 186.2bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -133.2bn.

Dòng tiền tài chính: -75.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
702.2 662.3 648.1 684.3 847.5
Giá vốn hàng bán
497.5 467.3 488.6 527.8 0.0
Lợi nhuận gộp
204.6 195.0 159.6 156.5 136.5
Chi phí tài chính
-3.5 -2.5 6.9 6.8 -10.1
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
81.6 86.5 76.8 72.3 -67.9
Lợi nhuận hoạt động
142.4 128.8 99.6 100.9 107.0
Lợi nhuận trước thuế
167.8 149.7 115.4 119.2 115.4
Lợi nhuận sau thuế
134.3 119.2 92.1 95.1 90.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
134.3 119.2 92.1 95.1 90.9
EPS cơ bản
1,790.00 1,588.00 1,227.00 1,268.00 1,231.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.