CSM

Listed Company · HOSE

Giá
12,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 23.4x
EPS (TTM) 526
ROE (TTM) 4.0%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 13,221
ROA (TTM) 1.4%

Bức tranh lợi nhuận

CSM chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -12.1% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 1.03% và cải thiện thêm -0.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -41.0% trong 2025 so với 19.4% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 42.6 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 12.1% YoY lên 4,142.9 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 1.53% lên 1.03% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 4,142.9 4,712.2 5,234.9 5,320.6 4,839.5
Tăng trưởng -12% -10% -2% +10%
LNST 42.6 72.1 60.4 79.2 42.2
Biên LN ròng 1.03% 1.53% 1.15% 1.49% 0.87%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.03% trong khi doanh thu ghi nhận -12.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,323.3bn, nợ phải trả 2,458.2bn và vốn chủ 1,364.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 349.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -79.3bn.

Dòng tiền tài chính: -101.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
4,142.9 4,712.2 5,234.9 5,320.6 4,839.5
Giá vốn hàng bán
3,609.7 4,087.2 4,677.7 4,731.1 0.0
Lợi nhuận gộp
533.2 625.0 557.2 589.6 550.1
Chi phí tài chính
88.3 128.6 159.8 187.1 -123.6
Chi phí bán hàng
196.2 213.8 200.1 173.7 -208.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
223.2 295.7 186.4 166.0 -173.3
Lợi nhuận hoạt động
71.4 71.0 62.4 107.4 68.1
Lợi nhuận trước thuế
61.3 89.1 70.2 101.7 55.2
Lợi nhuận sau thuế
42.6 72.1 60.4 79.2 42.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
42.6 72.1 60.4 79.2 42.2
EPS cơ bản
411.00 433.00 384.00 554.00 406.91

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.