CSV

Listed Company · HOSE

Giá
27,550
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 14.6x
EPS (TTM) 1,886
ROE (TTM) 13.1%
P/B 1.9x
BVPS (mới nhất) 14,671
ROA (TTM) 10.6%

Bức tranh lợi nhuận

CSV không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +16.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 10.62% và cải thiện thêm -3.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 321bps còn 10.62% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 16.4% YoY lên 2,160.1 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -11.2% trong 2025 so với 12.0% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 229.3 tỷ đồng.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,160.1 1,855.6 1,588.4 2,104.3 1,574.4
Tăng trưởng +16% +17% -25% +34%
LNST 229.3 258.3 230.6 407.9 217.7
Biên LN ròng 10.62% 13.92% 14.52% 19.39% 13.83%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 10.62% trong khi doanh thu ghi nhận +16.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 484.7bn, nợ phải trả 437.1bn và vốn chủ 1,621.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 231.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -66.1bn.

Dòng tiền tài chính: -99.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,160.1 1,855.6 1,588.4 2,104.3 1,574.4
Giá vốn hàng bán
1,619.2 1,350.7 1,179.3 1,444.1 0.0
Lợi nhuận gộp
541.0 504.9 409.2 660.2 411.8
Chi phí tài chính
7.2 2.9 4.8 8.0 -6.3
Chi phí bán hàng
170.7 111.5 82.7 84.8 -79.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
116.6 93.4 77.4 78.6 -66.2
Lợi nhuận hoạt động
289.3 327.2 284.7 510.2 272.4
Lợi nhuận trước thuế
293.1 328.3 288.8 510.7 272.4
Lợi nhuận sau thuế
229.3 258.3 230.6 407.9 217.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
208.9 238.6 209.1 354.4 208.9
EPS cơ bản
1,702.00 1,970.00 4,166.00 7,395.00 4,727.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.