CTD

Listed Company · HOSE

Giá
80,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 17.9x
EPS (TTM) 4,459
ROE (TTM) 5.1%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 86,486
ROA (TTM) 1.7%

Bức tranh lợi nhuận

CTD không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +18.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 1.83% và cải thiện thêm +0.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 0.14% trong 2022 lên 1.83% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 47.4% lên 456.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu tăng 18.2% YoY lên 24,884.5 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2022 2021 2020
Doanh thu 24,884.5 21,045.2 14,536.9 9,107.7 14,597.0
Tăng trưởng +18% +45% +60% -38%
LNST 456.2 309.6 20.8 24.3 463.5
Biên LN ròng 1.83% 1.47% 0.14% 0.27% 3.18%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.83% trong khi doanh thu ghi nhận +18.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 5,964.2bn, nợ phải trả 20,736.3bn và vốn chủ 8,965.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 24.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 240.2bn.

Dòng tiền tài chính: 63.1bn.

Item 2025 2024 2022 2021 2020
Doanh thu thuần
24,884.5 21,045.2 14,536.9 9,107.7 14,597.0
Giá vốn hàng bán
24,069.4 20,332.6 14,050.2 0.0 0.0
Lợi nhuận gộp
815.1 712.5 486.7 268.5 866.2
Chi phí tài chính
205.3 104.9 162.6 -12.9 -0.6
Chi phí bán hàng
1.3 0.0 0.0 -0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
331.4 580.9 734.8 -516.3 -505.9
Lợi nhuận hoạt động
533.2 306.5 -53.5 -14.0 561.1
Lợi nhuận trước thuế
552.0 386.6 34.8 38.2 588.8
Lợi nhuận sau thuế
456.2 309.6 20.8 24.3 463.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
456.2 309.6 20.7 24.2 463.3
EPS cơ bản
4,560.00 3,320.00 280.00 326.00 5,830.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.