DAT

Listed Company · HOSE

Giá
8,490
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 8.2x
EPS (TTM) 1,039
ROE (TTM) 7.7%
P/B 0.6x
BVPS (mới nhất) 14,088
ROA (TTM) 4.7%

Bức tranh lợi nhuận

DAT chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -13.8% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 2.84% và cải thiện thêm +0.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 22.0% lên 71.9 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 2.00% lên 2.84% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 13.8% YoY lên 2,533.8 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,533.8 2,938.5 2,939.7 2,994.6 2,260.0
Tăng trưởng -14% -0% -2% +33%
LNST 71.9 58.9 75.3 80.1 34.7
Biên LN ròng 2.84% 2.00% 2.56% 2.67% 1.53%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.84% trong khi doanh thu ghi nhận -13.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 112.0bn, nợ phải trả 556.7bn và vốn chủ 975.3bn.

Cash Flow

CFO đạt -146.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -63.1bn.

Dòng tiền tài chính: -187.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,533.8 2,938.5 2,939.7 2,994.6 2,260.0
Giá vốn hàng bán
2,432.6 2,853.6 2,813.9 2,856.7 0.0
Lợi nhuận gộp
101.1 84.9 125.8 137.9 86.9
Chi phí tài chính
25.0 38.9 68.7 60.6 -53.1
Chi phí bán hàng
10.0 6.2 8.3 12.2 -7.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
13.8 10.0 13.4 9.2 -8.3
Lợi nhuận hoạt động
82.1 65.6 85.2 88.9 39.8
Lợi nhuận trước thuế
81.6 65.5 83.3 88.7 39.5
Lợi nhuận sau thuế
71.9 58.9 75.3 80.1 34.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
71.9 58.9 75.3 80.1 34.7
EPS cơ bản
1,038.00 898.00 1,197.00 1,433.00 754.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.