DBD

Listed Company · HOSE

Giá
50,800
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 16.4x
EPS (TTM) 3,094
ROE (TTM) 17.2%
P/B 2.8x
BVPS (mới nhất) 18,208
ROA (TTM) 12.0%

Bức tranh lợi nhuận

DBD không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +8.0% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 15.65% và cải thiện thêm -0.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 291.9 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 8.0% trong 2025, cao hơn 3.4 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 15.93% lên 15.65% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,865.4 1,727.5 1,651.8 1,554.8 1,558.5
Tăng trưởng +8% +5% +6% -0%
LNST 291.9 275.2 269.1 243.6 184.1
Biên LN ròng 15.65% 15.93% 16.29% 15.66% 11.81%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 15.65% trong khi doanh thu ghi nhận +8.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 366.1bn, nợ phải trả 860.2bn và vốn chủ 1,736.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 264.7bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -23.0bn.

Dòng tiền tài chính: -15.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,865.4 1,727.5 1,651.8 1,554.8 1,558.5
Giá vốn hàng bán
981.0 895.0 853.2 787.2 0.0
Lợi nhuận gộp
884.4 832.6 798.5 767.7 622.6
Chi phí tài chính
14.6 16.9 17.9 12.0 -8.6
Chi phí bán hàng
418.3 404.2 375.6 357.4 -276.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
139.8 122.8 126.0 136.9 -129.0
Lợi nhuận hoạt động
349.1 329.1 322.0 298.7 230.9
Lợi nhuận trước thuế
346.1 325.1 320.1 298.6 232.4
Lợi nhuận sau thuế
291.9 275.2 269.1 243.6 184.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
291.9 275.2 269.1 243.6 184.1
EPS cơ bản
2,674.00 2,530.00 3,092.00 2,799.00 3,195.99

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.