DBT

Listed Company · HOSE

Giá
10,800
Giá đóng cửa gần nhất
01-04-2026
P/E 13.9x
EPS (TTM) 776
ROE (TTM) 5.6%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 13,229
ROA (TTM) 1.6%

Bức tranh lợi nhuận

DBT chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -0.9% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 1.65% và cải thiện thêm +0.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 16.0% lên 14.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 1.41% lên 1.65% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 860.4 868.4 811.6 754.6 611.2
Tăng trưởng -1% +7% +8% +23%
LNST 14.2 12.3 17.5 40.5 17.3
Biên LN ròng 1.65% 1.41% 2.15% 5.37% 2.83%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.65% trong khi doanh thu ghi nhận -0.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 422.2bn, nợ phải trả 699.4bn và vốn chủ 290.6bn.

Cash Flow

CFO đạt -26.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -32.5bn.

Dòng tiền tài chính: 46.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
860.4 868.4 811.6 754.6 611.2
Giá vốn hàng bán
521.9 522.3 502.0 503.4 0.0
Lợi nhuận gộp
338.5 346.1 309.6 251.2 183.5
Chi phí tài chính
43.0 40.7 49.7 27.6 -24.7
Chi phí bán hàng
229.9 236.8 192.2 162.0 -137.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
63.7 60.1 50.3 53.0 -36.6
Lợi nhuận hoạt động
8.7 16.9 22.9 19.2 21.4
Lợi nhuận trước thuế
23.9 20.4 23.1 50.9 21.8
Lợi nhuận sau thuế
14.2 12.3 17.5 40.5 17.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
14.0 14.6 16.2 38.0 18.1
EPS cơ bản
638.88 772.00 893.00 2,261.00 1,273.25

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.