DCM

Listed Company · HOSE

Giá
44,350
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 14.1x
EPS (TTM) 3,142
ROE (TTM) 18.5%
P/B 2.2x
BVPS (mới nhất) 20,288
ROA (TTM) 11.6%

Bức tranh lợi nhuận

DCM không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +23.6% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 11.80% và cải thiện thêm +1.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 8.83% trong 2023 lên 11.80% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 37.4% lên 1,961.8 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 23.6% trong 2025, cao hơn 16.6 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 16,630.9 13,455.6 12,570.5 15,924.5 9,954.9
Tăng trưởng +24% +7% -21% +60%
LNST 1,961.8 1,428.0 1,110.1 4,321.1 1,917.9
Biên LN ròng 11.80% 10.61% 8.83% 27.13% 19.27%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 11.80% trong khi doanh thu ghi nhận +23.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 4,808.9bn, nợ phải trả 6,849.3bn và vốn chủ 10,794.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 77.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 141.1bn.

Dòng tiền tài chính: -624.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
16,630.9 13,455.6 12,570.5 15,924.5 9,954.9
Giá vốn hàng bán
12,582.3 10,942.1 10,538.7 10,221.1 0.0
Lợi nhuận gộp
4,048.7 2,513.5 2,031.8 5,703.4 2,853.6
Chi phí tài chính
97.4 76.6 27.4 60.4 -34.2
Chi phí bán hàng
1,176.0 1,014.4 800.6 698.3 -411.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
968.0 481.0 548.6 652.6 -522.2
Lợi nhuận hoạt động
2,202.2 1,323.3 1,232.3 4,593.1 2,051.4
Lợi nhuận trước thuế
2,207.4 1,522.1 1,254.8 4,596.3 2,053.5
Lợi nhuận sau thuế
1,961.8 1,428.0 1,110.1 4,321.1 1,917.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
1,959.8 1,419.7 1,108.9 4,316.0 1,917.2
EPS cơ bản
3,203.00 2,394.00 1,797.00 7,701.00 3,306.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.