DDV

Listed Company · UPCOM

Giá
27,400
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 6.3x
EPS (TTM) 4,338
ROE (TTM) 31.4%
P/B 1.8x
BVPS (mới nhất) 15,479
ROA (TTM) 24.1%

Bức tranh lợi nhuận

DDV không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +67.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 11.22% và cải thiện thêm +6.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 2.17% trong 2023 lên 11.22% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 67.1% trong 2025, cao hơn 61.3 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 630.8 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 5,623.7 3,365.2 3,181.0 3,270.3 2,877.9
Tăng trưởng +67% +6% -3% +14%
LNST 630.8 168.3 69.0 360.3 191.7
Biên LN ròng 11.22% 5.00% 2.17% 11.02% 6.66%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 11.22% trong khi doanh thu ghi nhận +67.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 693.9bn, nợ phải trả 773.8bn và vốn chủ 2,265.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 437.8bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -538.1bn.

Dòng tiền tài chính: -87.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
5,623.7 3,365.2 3,181.0 3,270.3 2,877.9
Giá vốn hàng bán
4,684.1 3,001.9 2,921.2 2,777.2 0.0
Lợi nhuận gộp
939.6 363.3 259.8 493.0 378.9
Chi phí tài chính
9.0 6.3 8.4 8.9 -8.2
Chi phí bán hàng
95.8 88.2 117.9 59.0 -76.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
133.1 107.6 104.4 75.3 -120.6
Lợi nhuận hoạt động
789.3 210.8 82.9 383.1 189.4
Lợi nhuận trước thuế
790.5 211.5 80.5 382.9 191.7
Lợi nhuận sau thuế
630.8 168.3 69.0 360.3 191.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
630.8 168.3 69.0 360.3 191.7
EPS cơ bản
4,318.00 1,152.00 472.00 2,398.00 1,311.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.