DGW

Listed Company · HOSE

Giá
43,900
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 17.6x
EPS (TTM) 2,497
ROE (TTM) 16.9%
P/B 2.8x
BVPS (mới nhất) 15,690
ROA (TTM) 5.5%

Bức tranh lợi nhuận

DGW không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +20.6% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 2.08% và cải thiện thêm +0.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 23.7% lên 554.9 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 20.6% trong 2025, cao hơn 3.3 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 26,631.5 22,078.8 18,817.5 22,028.1 20,971.0
Tăng trưởng +21% +17% -15% +5%
LNST 554.9 448.5 362.6 683.6 657.9
Biên LN ròng 2.08% 2.03% 1.93% 3.10% 3.14%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.08% trong khi doanh thu ghi nhận +20.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 4,436.2bn, nợ phải trả 7,787.0bn và vốn chủ 3,472.4bn.

Cash Flow

CFO đạt -107.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -37.4bn.

Dòng tiền tài chính: 100.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
26,631.5 22,078.8 18,817.5 22,028.1 20,971.0
Giá vốn hàng bán
24,320.6 20,023.3 17,258.0 20,365.0 0.0
Lợi nhuận gộp
2,311.0 2,055.5 1,559.5 1,663.1 1,511.0
Chi phí tài chính
317.3 162.8 139.4 144.0 -42.4
Chi phí bán hàng
1,368.5 1,284.7 943.9 722.4 -708.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
224.3 244.3 198.4 135.8 -113.7
Lợi nhuận hoạt động
667.8 556.5 469.3 868.1 824.4
Lợi nhuận trước thuế
689.1 569.0 470.6 862.4 822.9
Lợi nhuận sau thuế
554.9 448.5 362.6 683.6 657.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
547.3 443.9 354.4 683.8 657.4
EPS cơ bản
2,492.00 2,003.00 2,161.00 4,219.00 12,104.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.