DHP

Listed Company · HNX

Giá
11,600
Giá đóng cửa gần nhất
01-04-2026
P/E 8.5x
EPS (TTM) 1,367
ROE (TTM) 7.4%
P/B 0.6x
BVPS (mới nhất) 18,659
ROA (TTM) 6.4%

Bức tranh lợi nhuận

DHP chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -3.4% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 5.71% và cải thiện thêm +0.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -0.6% trong 2025 so với 3.5% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 13.1 tỷ đồng.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 229.8 237.8 228.9 263.2 261.8
Tăng trưởng -3% +4% -13% +1%
LNST 13.1 13.2 12.8 13.9 12.4
Biên LN ròng 5.71% 5.55% 5.57% 5.28% 4.73%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 5.71% trong khi doanh thu ghi nhận -3.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 126.3bn, nợ phải trả 31.7bn và vốn chủ 177.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 22.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 11.6bn.

Dòng tiền tài chính: -27.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
229.8 237.8 228.9 263.2 261.8
Giá vốn hàng bán
197.3 202.7 192.1 224.2 0.0
Lợi nhuận gộp
32.5 35.1 36.8 39.0 35.1
Chi phí tài chính
2.2 5.0 5.2 3.9 -3.3
Chi phí bán hàng
3.8 4.0 4.6 5.9 -5.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
14.1 14.4 14.9 15.2 -13.8
Lợi nhuận hoạt động
16.0 14.5 15.5 16.9 15.2
Lợi nhuận trước thuế
16.1 16.2 15.7 17.3 15.3
Lợi nhuận sau thuế
13.1 13.2 12.8 13.9 12.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
13.1 13.2 12.8 13.9 12.4
EPS cơ bản
1,383.00 1,391.00 1,344.00 1,464.00 1,303.78

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.