DHT

Listed Company · HNX

Giá
68,800
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 106.7x
EPS (TTM) 645
ROE (TTM) 4.9%
P/B 5.6x
BVPS (mới nhất) 12,268
ROA (TTM) 2.8%

Bức tranh lợi nhuận

DHT không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +15.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 2.46% và cải thiện thêm -1.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 115bps còn 2.46% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 59.0 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 15.1% trong 2025, cao hơn 10.8 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,402.0 2,086.4 1,999.3 1,837.4 1,609.4
Tăng trưởng +15% +4% +9% +14%
LNST 59.0 75.2 89.0 99.0 71.4
Biên LN ròng 2.46% 3.60% 4.45% 5.39% 4.44%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.46% trong khi doanh thu ghi nhận +15.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 513.4bn, nợ phải trả 820.7bn và vốn chủ 1,111.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 28.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -125.8bn.

Dòng tiền tài chính: -113.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,402.0 2,086.4 1,999.3 1,837.4 1,609.4
Giá vốn hàng bán
2,192.9 1,866.5 1,796.0 1,650.1 0.0
Lợi nhuận gộp
209.2 219.8 203.3 187.3 154.0
Chi phí tài chính
19.8 20.1 23.7 16.4 -14.1
Chi phí bán hàng
36.6 30.1 27.2 23.6 -25.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
131.9 113.2 76.9 61.2 -66.1
Lợi nhuận hoạt động
58.5 82.7 99.3 114.1 80.7
Lợi nhuận trước thuế
73.3 95.2 110.3 123.2 89.5
Lợi nhuận sau thuế
59.0 75.2 89.0 99.0 71.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
53.7 71.8 85.1 95.2 67.9
EPS cơ bản
645.00 872.00 1,682.00 3,604.00 2,572.83

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.