DIG

Listed Company · HOSE

Giá
14,150
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 16.2x
EPS (TTM) 876
ROE (TTM) 7.2%
P/B 1.1x
BVPS (mới nhất) 12,592
ROA (TTM) 3.4%

Bức tranh lợi nhuận

DIG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +263.3% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 13.20% và cải thiện thêm +5.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 512.3% lên 624.0 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 7.83% lên 13.20% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 263.3% trong 2025, cao hơn 236.4 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 4,726.2 1,301.0 1,025.7 1,896.7 2,569.9
Tăng trưởng +263% +27% -46% -26%
LNST 624.0 101.9 111.6 191.4 949.9
Biên LN ròng 13.20% 7.83% 10.88% 10.09% 36.96%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 13.20% trong khi doanh thu ghi nhận +263.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 6,639.0bn, nợ phải trả 8,989.4bn và vốn chủ 10,028.5bn.

Cash Flow

CFO đạt -530.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -1,722.0bn.

Dòng tiền tài chính: 729.8bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
4,726.2 1,301.0 1,025.7 1,896.7 2,569.9
Giá vốn hàng bán
3,609.5 1,002.8 782.2 1,264.4 0.0
Lợi nhuận gộp
1,116.7 298.2 243.6 632.3 910.3
Chi phí tài chính
100.8 28.5 118.4 264.9 -101.3
Chi phí bán hàng
66.4 43.6 42.3 102.1 -198.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
196.4 180.3 153.6 173.8 -159.3
Lợi nhuận hoạt động
815.7 162.5 138.9 184.2 489.3
Lợi nhuận trước thuế
818.3 158.1 165.9 198.8 1,225.2
Lợi nhuận sau thuế
624.0 101.9 111.6 191.4 949.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
647.8 114.5 118.7 144.1 953.6
EPS cơ bản
813.35 188.00 195.00 236.00 1,907.55

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.