DIH

Listed Company · HNX

Giá
9,500
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 4.0x
EPS (TTM) 2,350
ROE (TTM) 13.2%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 18,064
ROA (TTM) 3.0%

Bức tranh lợi nhuận

DIH không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +16.6% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 6.32% và cải thiện thêm +0.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 4.84% trong 2023 lên 6.32% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 16.6% trong 2025, cao hơn 40.2 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 16.4 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 259.0 222.1 290.9 175.8 174.0
Tăng trưởng +17% -24% +66% +1%
LNST 16.4 13.4 14.1 6.0 1.0
Biên LN ròng 6.32% 6.02% 4.84% 3.44% 0.60%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 6.32% trong khi doanh thu ghi nhận +16.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 340.0bn, nợ phải trả 343.0bn và vốn chủ 124.5bn.

Cash Flow

CFO đạt 105.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -1.2bn.

Dòng tiền tài chính: -111.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
259.0 222.1 290.9 175.8 174.0
Giá vốn hàng bán
219.0 180.2 238.0 160.2 0.0
Lợi nhuận gộp
39.9 41.9 52.9 15.6 7.2
Chi phí tài chính
7.1 6.1 3.0 0.6 -0.9
Chi phí bán hàng
0.0 7.0 18.7 0.1 -0.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
10.8 11.6 12.8 7.3 -5.3
Lợi nhuận hoạt động
22.0 17.2 18.4 7.9 1.4
Lợi nhuận trước thuế
22.0 17.2 18.4 7.8 1.4
Lợi nhuận sau thuế
16.4 13.4 14.1 6.0 1.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
16.4 13.4 14.1 6.0 1.0
EPS cơ bản
2,372.23 1,941.00 2,383.00 1,022.00 30.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.