DLG

Listed Company · HOSE

Giá
2,880
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 2.2x
EPS (TTM) 1,315
ROE (TTM) 44.9%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 3,326
ROA (TTM) 9.2%

Bức tranh lợi nhuận

DLG chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -34.1% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 59.73% và cải thiện thêm +36.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ -51.57% trong 2023 lên 59.73% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 34.0% YoY lên 698.3 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 417.1 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 698.3 1,058.7 1,122.3 1,347.9 1,569.1
Tăng trưởng -34% -6% -17% -14%
LNST 417.1 244.0 -578.7 -1,197.2 14.5
Biên LN ròng 59.73% 23.05% -51.57% -88.82% 0.92%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 59.73% trong khi doanh thu ghi nhận -34.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 103.8bn, nợ phải trả 3,220.5bn và vốn chủ 995.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 188.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 225.3bn.

Dòng tiền tài chính: -513.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
698.3 1,058.7 1,122.3 1,347.9 1,569.1
Giá vốn hàng bán
379.2 742.1 899.5 1,020.6 0.0
Lợi nhuận gộp
319.1 316.6 222.9 327.3 313.2
Chi phí tài chính
253.2 277.8 353.5 427.8 -482.4
Chi phí bán hàng
0.1 7.0 6.8 11.1 -20.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
-76.6 374.1 659.0 1,289.3 -143.1
Lợi nhuận hoạt động
446.1 -40.3 -558.8 -1,164.0 -4.8
Lợi nhuận trước thuế
427.4 261.1 -561.8 -1,183.7 1.8
Lợi nhuận sau thuế
417.1 244.0 -578.7 -1,197.2 14.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
364.8 207.9 -594.6 -1,219.4 15.9
EPS cơ bản
1,219.00 695.00 -1,987.00 -4,074.00 53.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.