DNP

Listed Company · HNX

Giá
19,900
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E 19.0x
EPS (TTM) 1,049
ROE (TTM) 2.4%
P/B 0.4x
BVPS (mới nhất) 45,357
ROA (TTM) 0.8%

Bức tranh lợi nhuận

DNP không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +6.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 2.73% và cải thiện thêm +0.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 1.69% trong 2023 lên 2.73% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 6.8% YoY lên 9,506.9 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 259.5 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 9,506.9 8,898.4 7,579.4 7,692.8 5,382.8
Tăng trưởng +7% +17% -1% +43%
LNST 259.5 191.8 127.9 94.9 15.9
Biên LN ròng 2.73% 2.16% 1.69% 1.23% 0.30%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.73% trong khi doanh thu ghi nhận +6.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,004.9bn, nợ phải trả 12,800.6bn và vốn chủ 6,394.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 640.7bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 527.7bn.

Dòng tiền tài chính: -255.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
9,506.9 8,898.4 7,579.4 7,692.8 5,382.8
Giá vốn hàng bán
7,891.5 7,390.4 6,257.4 6,407.8 0.0
Lợi nhuận gộp
1,615.4 1,508.1 1,322.0 1,285.1 990.3
Chi phí tài chính
700.6 649.7 808.4 772.4 -547.0
Chi phí bán hàng
533.3 527.1 475.8 444.8 -335.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
461.9 467.3 442.8 434.2 -402.0
Lợi nhuận hoạt động
336.2 431.2 192.7 157.1 -17.2
Lợi nhuận trước thuế
370.7 228.7 188.7 171.2 36.4
Lợi nhuận sau thuế
259.5 191.8 127.9 94.9 15.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
147.9 43.5 40.5 4.4 3.1
EPS cơ bản
1,049.00 336.00 340.00 37.00 28.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.