DP1

Listed Company · UPCOM

Giá
33,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 6.1x
EPS (TTM) 5,390
ROE (TTM) 22.3%
P/B 1.2x
BVPS (mới nhất) 28,108
ROA (TTM) 7.1%

Bức tranh lợi nhuận

DP1 không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +5.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 5.30% và cải thiện thêm -0.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 5.4% trong 2025, cao hơn 11.5 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận quý giảm 45.8% YoY lên 14.1 tỷ đồng trong 2025Q4.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 5.62% lên 5.30% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,134.4 2,025.7 2,158.4 2,159.5 2,182.4
Tăng trưởng +5% -6% -0% -1%
LNST 113.1 113.8 115.9 50.5 45.0
Biên LN ròng 5.30% 5.62% 5.37% 2.34% 2.06%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 5.30% trong khi doanh thu ghi nhận +5.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,010.9bn, nợ phải trả 1,316.5bn và vốn chủ 589.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 14.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 3.5bn.

Dòng tiền tài chính: -36.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,134.4 2,025.7 2,158.4 2,159.5 2,182.4
Giá vốn hàng bán
1,845.6 1,714.6 1,805.2 1,865.7 0.0
Lợi nhuận gộp
288.8 311.1 353.2 293.7 248.6
Chi phí tài chính
42.4 41.4 57.5 59.4 -31.5
Chi phí bán hàng
140.2 131.1 130.8 146.3 -138.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
36.8 42.4 36.4 36.0 -42.1
Lợi nhuận hoạt động
102.0 119.1 145.0 65.2 57.6
Lợi nhuận trước thuế
140.5 144.2 145.1 65.5 56.9
Lợi nhuận sau thuế
113.1 113.8 115.9 50.5 45.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
113.1 113.8 115.9 50.5 45.0
EPS cơ bản
4,861.00 4,878.00 4,809.00 2,129.00 2,061.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.