DPG

Listed Company · HOSE

Giá
41,250
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 11.5x
EPS (TTM) 3,583
ROE (TTM) 11.7%
P/B 1.4x
BVPS (mới nhất) 29,009
ROA (TTM) 4.5%

Bức tranh lợi nhuận

DPG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +25.3% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 9.93% và cải thiện thêm +1.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 8.19% trong 2023 lên 9.93% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 46.4% lên 445.1 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 25.3% trong 2025, cao hơn 21.6 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 4,484.0 3,577.5 3,450.1 3,319.5 2,545.5
Tăng trưởng +25% +4% +4% +30%
LNST 445.1 304.1 282.7 519.3 449.9
Biên LN ròng 9.93% 8.50% 8.19% 15.64% 17.67%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 9.93% trong khi doanh thu ghi nhận +25.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,242.5bn, nợ phải trả 5,203.4bn và vốn chủ 2,924.5bn.

Cash Flow

CFO đạt -287.2bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 62.8bn.

Dòng tiền tài chính: -191.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
4,484.0 3,577.5 3,450.1 3,319.5 2,545.5
Giá vốn hàng bán
3,806.4 3,030.8 2,865.2 2,398.5 0.0
Lợi nhuận gộp
677.6 546.7 584.9 921.0 874.8
Chi phí tài chính
117.8 113.7 201.1 181.7 -166.6
Chi phí bán hàng
10.4 1.7 9.8 100.0 -167.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
87.6 95.2 84.7 90.5 -61.9
Lợi nhuận hoạt động
492.4 353.9 317.8 585.0 503.0
Lợi nhuận trước thuế
486.1 343.9 317.1 584.1 518.3
Lợi nhuận sau thuế
445.1 304.1 282.7 519.3 449.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
327.1 223.9 203.0 383.3 359.1
EPS cơ bản
3,207.00 3,553.00 3,223.00 6,047.00 6,843.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.