DRI

Listed Company · UPCOM

Giá
12,600
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 5.8x
EPS (TTM) 2,156
ROE (TTM) 24.3%
P/B 1.3x
BVPS (mới nhất) 9,659
ROA (TTM) 18.8%

Bức tranh lợi nhuận

DRI không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +45.3% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 23.11% và cải thiện thêm -0.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 158.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 45.3% trong 2025, cao hơn 39.1 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 23.44% lên 23.11% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 684.3 471.1 443.5 496.8 599.8
Tăng trưởng +45% +6% -11% -17%
LNST 158.2 110.4 73.7 80.4 77.2
Biên LN ròng 23.11% 23.44% 16.61% 16.18% 12.86%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 23.11% trong khi doanh thu ghi nhận +45.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 176.1bn, nợ phải trả 245.8bn và vốn chủ 706.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 133.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -21.5bn.

Dòng tiền tài chính: -90.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
684.3 471.1 443.5 496.8 599.8
Giá vốn hàng bán
422.0 281.5 284.2 293.5 0.0
Lợi nhuận gộp
262.3 189.6 159.3 203.3 253.8
Chi phí tài chính
8.7 6.9 19.3 70.5 -93.6
Chi phí bán hàng
30.6 30.5 34.4 34.9 -35.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
53.2 34.2 26.8 22.7 -20.3
Lợi nhuận hoạt động
191.7 141.1 96.6 106.4 120.9
Lợi nhuận trước thuế
190.0 139.7 93.7 105.6 111.6
Lợi nhuận sau thuế
158.2 110.4 73.7 80.4 77.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
157.4 109.0 73.7 80.8 76.8
EPS cơ bản
2,150.00 1,489.00 960.00 1,103.00 982.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.