DRL

Listed Company · HOSE

Giá
45,500
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 9.2x
EPS (TTM) 4,953
ROE (TTM) 44.3%
P/B 3.9x
BVPS (mới nhất) 11,710
ROA (TTM) 39.1%

Bức tranh lợi nhuận

DRL không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +12.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 47.68% và cải thiện thêm -1.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 133bps còn 47.68% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 9.3% lên 48.9 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 12.4% trong 2025, cao hơn 25.7 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 102.7 91.3 105.4 113.4 95.6
Tăng trưởng +12% -13% -7% +19%
LNST 48.9 44.8 58.0 62.0 56.0
Biên LN ròng 47.68% 49.01% 55.04% 54.64% 58.59%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 47.68% trong khi doanh thu ghi nhận +12.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 0.7bn, nợ phải trả 17.6bn và vốn chủ 109.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 49.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -2.3bn.

Dòng tiền tài chính: -45.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
102.7 91.3 105.4 113.4 95.6
Giá vốn hàng bán
35.4 31.9 31.5 33.8 0.0
Lợi nhuận gộp
67.3 59.4 74.0 79.6 65.2
Chi phí tài chính
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
9.2 6.7 6.7 6.3 -5.7
Lợi nhuận hoạt động
61.4 56.1 72.6 77.3 62.7
Lợi nhuận trước thuế
61.4 56.1 72.6 77.5 62.7
Lợi nhuận sau thuế
48.9 44.8 58.0 62.0 56.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
48.9 44.8 58.0 62.0 56.0
EPS cơ bản
4,711.00 4,388.00 5,741.00 6,164.00 5,552.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.