DTD

Listed Company · HNX

Giá
17,200
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 4.0x
EPS (TTM) 4,309
ROE (TTM) 16.9%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 24,887
ROA (TTM) 10.5%

Bức tranh lợi nhuận

DTD không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +66.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 44.66% và cải thiện thêm +9.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 340bps lên 44.66% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 66.7% trong 2025, cao hơn 103.7 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 368.3 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 824.8 494.7 785.0 581.9 689.2
Tăng trưởng +67% -37% +35% -16%
LNST 368.3 176.2 323.9 154.4 197.9
Biên LN ròng 44.66% 35.62% 41.25% 26.54% 28.72%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 44.66% trong khi doanh thu ghi nhận +66.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 79.9bn, nợ phải trả 934.4bn và vốn chủ 1,659.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 114.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 125.6bn.

Dòng tiền tài chính: -59.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
824.8 494.7 785.0 581.9 689.2
Giá vốn hàng bán
355.9 276.0 357.8 343.8 0.0
Lợi nhuận gộp
468.9 218.7 427.3 238.1 295.5
Chi phí tài chính
4.9 5.7 2.4 4.0 -4.0
Chi phí bán hàng
8.1 3.7 5.6 0.7 -0.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
24.0 28.1 31.6 43.5 -52.7
Lợi nhuận hoạt động
462.7 220.4 411.9 194.4 246.2
Lợi nhuận trước thuế
462.7 219.8 411.3 193.5 247.0
Lợi nhuận sau thuế
368.3 176.2 323.9 154.4 197.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
252.5 120.4 217.2 106.1 129.2
EPS cơ bản
4,170.00 2,447.00 4,985.00 3,201.00 476.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.