DTK

Listed Company · HNX

Giá
11,200
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 11.7x
EPS (TTM) 958
ROE (TTM) 7.6%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 12,842
ROA (TTM) 4.2%

Bức tranh lợi nhuận

DTK chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -0.7% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 5.13% và cải thiện thêm -0.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -5.1% trong 2025 so với 27.6% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 654.2 tỷ đồng.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 5.37% lên 5.13% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 12,754.6 12,839.3 11,830.0 10,769.9 13,059.3
Tăng trưởng -1% +9% +10% -18%
LNST 654.2 689.2 540.0 778.7 824.6
Biên LN ròng 5.13% 5.37% 4.56% 7.23% 6.31%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 5.13% trong khi doanh thu ghi nhận -0.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 575.8bn, nợ phải trả 6,578.9bn và vốn chủ 8,768.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 1,914.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -245.5bn.

Dòng tiền tài chính: -1,395.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
12,754.6 12,839.3 11,830.0 10,769.9 13,059.3
Giá vốn hàng bán
11,611.5 11,611.3 10,595.4 9,438.6 0.0
Lợi nhuận gộp
1,143.1 1,228.0 1,234.7 1,331.3 1,406.1
Chi phí tài chính
183.2 315.5 471.3 515.6 -721.5
Chi phí bán hàng
0.1 0.4 2.2 2.4 -2.6
Chi phí quản lý doanh nghiệp
454.0 394.7 376.2 313.2 -312.7
Lợi nhuận hoạt động
705.8 745.3 613.4 863.1 791.0
Lợi nhuận trước thuế
711.4 750.7 615.3 858.1 867.0
Lợi nhuận sau thuế
654.2 689.2 540.0 778.7 824.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
654.1 691.3 540.9 778.5 825.6
EPS cơ bản
958.00 1,013.00 792.00 1,140.00 1,213.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.