DTL

Listed Company · HOSE

Giá
11,450
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E -6.6x
EPS (TTM) -1,728
ROE (TTM) -15.0%
P/B 1.1x
BVPS (mới nhất) 10,389
ROA (TTM) -5.0%

Bức tranh lợi nhuận

DTL chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -5.3% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -6.51% và cải thiện thêm -6.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Doanh thu giảm 5.3% YoY lên 1,862.9 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận quý giảm 2572.6% YoY lên -22.5 tỷ đồng trong 2025Q4.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 0.22% lên -6.51% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,862.9 1,966.8 1,971.6 1,612.5 1,350.0
Tăng trưởng -5% -0% +22% +19%
LNST -121.2 4.3 -156.1 -152.7 48.7
Biên LN ròng -6.51% 0.22% -7.92% -9.47% 3.60%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -6.51% trong khi doanh thu ghi nhận -5.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 836.0bn, nợ phải trả 1,412.9bn và vốn chủ 638.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 32.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 14.3bn.

Dòng tiền tài chính: -68.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,862.9 1,966.8 1,971.6 1,612.5 1,350.0
Giá vốn hàng bán
1,889.8 1,972.0 2,007.3 1,574.1 0.0
Lợi nhuận gộp
-26.8 -5.2 -35.7 38.4 159.3
Chi phí tài chính
68.3 79.0 101.7 74.2 -42.9
Chi phí bán hàng
2.6 3.4 5.9 6.8 -5.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
17.6 24.8 19.6 21.0 -17.8
Lợi nhuận hoạt động
-115.2 -111.9 -160.6 -63.2 94.4
Lợi nhuận trước thuế
-121.2 1.0 -130.5 -122.2 47.7
Lợi nhuận sau thuế
-121.2 4.3 -156.1 -152.7 48.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-121.2 4.3 -156.1 -152.7 48.7
EPS cơ bản
-1,999.00 70.00 -2,575.00 -2,518.00 817.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.